tiệt sản

tiệt sản

Bác sĩ đang thực hiện quy trình tiệt sản cho một chú mèo đực trên bàn phẫu thuật.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự triệt để làm mất khả năng sinh sản: "tiệt sản" chỉ quá trình hoặc phương pháp y khoa khiến một người hoặc động vật không thể sinh con một cách vĩnh viễn hoặc tạm thời.
    • Phẫu thuật hoặc biện pháp triệt sản: "tiệt sản" thường được dùng để nói về các thủ thuật y tế như thắt ống dẫn tinh (ở nam) hoặc thắt ống dẫn trứng (ở nữ).
  2. Tính từ:

    • Đã bị triệt sản: Dùng để mô tả trạng thái của một người hoặc động vật đã trải qua quá trình làm mất khả năng sinh sản.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tiệt sản một biện pháp tránh thai vĩnh viễn. (Tiệt sản giúp ngăn ngừa mang thai một cách lâu dài.)
    • Bác sĩ khuyên bệnh nhân nên cân nhắc kỹ trước khi thực hiện tiệt sản. (Bác sĩ nhấn mạnh sự cần thiết của việc suy nghĩ thấu đáo trước khi quyết định triệt sản.)
  • Tính từ:

    • Con chó đã được tiệt sản để kiểm soát sinh sản. (Con chó đã trải qua quá trình triệt sản để hạn chế sinh đẻ.)
    • Bệnh nhân tiệt sản cần được theo dõi sau phẫu thuật. (Người bệnh đã triệt sản cần được chăm sóc y tế sau khi làm thủ thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiệt sản hóa": quá trình làm cho một cá thể hoặc quần thể mất khả năng sinh sản.

    • Chương trình tiệt sản hóa chó hoang giúp giảm số lượng động vật lang thang. (Quá trình triệt sản chó hoang làm giảm thiểu vấn đề động vật vô chủ.)
  • "tiệt sản tự nhiên": hiện tượng vô sinh do nguyên nhân sinh học, không can thiệp y tế.

    • Một số loài động vật chế tiệt sản tự nhiên để kiểm soát dân số. (Một số loài tự nhiên mất khả năng sinh sản để duy trì cân bằng sinh thái.)
Biến thể từ gần giống
  • Triệt sản (danh từ): từ đồng nghĩa phổ biến hơn, dùng trong y học đời sống.

    • Phẫu thuật triệt sản phương pháp an toàn hiệu quả. (Phẫu thuật triệt sản được coi an toàn hiệu quả.)
  • Vô sinh (tính từ): mất khả năng sinh sản, nhưng thường không do can thiệp y tế.

    • Vô sinh có thể do nhiều nguyên nhân, không chỉ riêng tiệt sản. (Vô sinh khác với tiệt sản có thể do bệnh .)
Từ đồng nghĩa
  • Triệt sản: hành động làm mất khả năng sinh sản.
  • Khử sinh sản: quá trình loại bỏ khả năng sinh con (thường dùng trong kỹ thuật).
  • Thiến: dùng trong động vật, đặc biệt loại bỏ tinh hoàn hoặc buồng trứng.
Thành ngữ liên quan
  • Tiệt sản nhân tạo: quá trình triệt sản do con người thực hiện.
    • Tiệt sản nhân tạo được áp dụng rộng rãi trong chăn nuôi. (Con người chủ động triệt sản động vật để quản lý đàn.)